hướng màu

hướng màu

Hiện tượng hướng màu giúp loài bướm tìm thấy những bông hoa.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Sinh học, Giải phẫu):

    • Khả năng hoặc xu hướng di chuyển, phát triển hoặc phản ứng theo một hướng nhất định dưới tác động của màu sắc: "hướng màu" chỉ tính chất của một sinh vật hoặc tế bào khi phản ứng định hướng đối với kích thích màu sắc từ môi trường.
    • chế sinh học: "hướng màu" mô tả hiện tượng một cơ thể sống thay đổi vị trí, hình dạng hoặc hoạt động để hướng về hoặc tránh xa một màu sắc cụ thể.
  2. Tính từ (Sinh học, Giải phẫu):

    • liên quan đến hoặc thể hiện tính hướng màu: "hướng màu" dùng để mô tả một đặc tính hoặc phản ứng sinh học phụ thuộc vào màu sắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Tính hướng màu của tảo giúp chúng di chuyển đến vùng ánh sáng màu xanh lam để quang hợp. (Khả năng định hướng theo màu sắc của tảo hỗ trợ chúng tìm đến vùng ánh sáng xanh lam để quang hợp.)
    • Nghiên cứu về hướng màuvi khuẩn cho thấy chúng phản ứng mạnh với màu đỏ. (Các nghiên cứu về xu hướng phản ứng theo màu sắcvi khuẩn chỉ ra rằng chúng đáp ứng mạnh với màu đỏ.)
  • Tính từ:

    • Phản ứng hướng màu của tế bào võng mạc cơ sở của thị giác màu sắc. (Phản ứng tính định hướng theo màu sắc của tế bào võng mạc nền tảng của thị giác màu.)
    • Các thí nghiệm hướng màu được thực hiện để kiểm tra ảnh hưởng của quang phổ lên sinh vật. (Các thí nghiệm liên quan đến tính hướng màu được tiến hành để kiểm tra tác động của quang phổ lên sinh vật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tính hướng màu": danh từ trừu tượng chỉ khả năng hoặc đặc tính hướng màu.

    • Tính hướng màu của thực vật có thể thay đổi theo cường độ ánh sáng. (Đặc tính định hướng theo màu sắc của thực vật có thể thay đổi tùy theo cường độ ánh sáng.)
  • "phản xạ hướng màu": phản ứng tự động của sinh vật đối với màu sắc.

    • Phản xạ hướng màu giúp côn trùng tìm hoa màu sắc phù hợp. (Phản ứng tự động theo màu sắc giúp côn trùng tìm đến hoa màu thích hợp.)
Biến thể từ gần giống
  • Hướng quang (danh từ): xu hướng di chuyển hoặc phát triển theo hướng ánh sángtương tự nhưng khác về kích thích (ánh sáng thay vì màu sắc).

    • Hướng quang hướng màu đều các dạng phản ứng sinh học với kích thích thị giác.
  • Hướng sắc (danh từ): thuật ngữ ít phổ biến hơn, đồng nghĩa với hướng màu.

    • Hướng sắc được nghiên cứu trong sinh học phân tử để hiểu về chế thụ cảm màu sắc.
Từ đồng nghĩa
  • Tính định hướng màu: khả năng định hướng dựa trên màu sắc.
  • Phản ứng màu sắc: phản ứng của sinh vật đối với màu sắc.
Thành ngữ liên quan
  • Hướng màu tự nhiên: phản ứng hướng màu vốn , không do tác động nhân tạo.
    • Hướng màu tự nhiên của tảo biển giúp chúng tồn tạicác độ sâu khác nhau. (Phản ứng định hướng màu sắc tự nhiên của tảo biển hỗ trợ chúng sốngcác tầng nước độ sâu khác nhau.)